Cách phân biệt số đếm và số thứ tự trong tiếng anh chính xác nhất

Số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh tưởng chừng như rất đơn giản nhưng vẫn có nhiều trường hợp nhầm lẫn với nhau. Vì thế, trong bài viết này YOLA sẽ giúp bạn phân biệt được số đếm và số thứ tự để có cách sử dụng đúng đắn nhất.

Xem thêm:

Xem thêm: Stt trong tieng anh

  • “Nằm lòng” 15 quy tắc trọng âm cơ bản trong tiếng Anh
  • Bạn biết gì về các tháng trong tiếng Anh?

Phân biệt số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh

Số trong tiếng Anh có hai dạng là số đếm dùng để đếm số lượng và số thứ tự dùng để xếp hạng, trình tự.

Số

Số đếm

Số thứ tự

Viết tắt số thứ tự

1

One

First

st

2

Two

Second

nd

3

Three

Third

rd

4

Four

Fourth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

5

Five

Fifth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

6

Six

Sixth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

7

Seven

Seventh

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

8

Eight

Eighth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

9

Nine

Ninth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

Xem thêm:  26 Stt Hay Về Đôi Chân Ngắn, Thơ Con Gái Lùn Dễ Thương

th

10

Ten

Tenth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

11

Eleven

Eleventh

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

12

Twelve

Twelfth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

13

Thirteen

Thirteenth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

14

Fourteen

Fourteenth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

15

Fifteen

Fifteenth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

16

Sixteen

Sixteenth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

17

Seventeen

Seventeenth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

18

Eighteen

Eighteenth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

19

Nineteen

Nineteenth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

20

Twenty

Twentieth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

21

Twenty-one

Twenty-first

st

30

Thirty

Thirtieth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

31

Thirty-one

Thirty-first

st

40

Forty

Fortieth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

Xem thêm:  Stt Về Cuộc Đời Chán Nản, Mệt Mỏi Và Bỗng Dưng Muốn Đến Một Nơi Thật Xa

th

50

Fifty

Fiftieth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

60

Tham khảo: Stt Tiếng Pháp ❤️ 1001 Status tiếng Pháp Hay Và Ý Nghĩa

Sixty

Sixtieth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

70

Seventy

Seventieth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

80

Eighty

Eightieth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

90

Ninety

Ninetieth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

100

One hundred

One hundredth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

1000

One thousand

One thousandth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

1 triệu

One million

One millionth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

1 tỷ

One billion

One billionth

Tham khảo: Stt tháng tư Những ngày mưa Tháng Tư, cảm xúc cứ chậm trôi theo cơn mưa lặng lẽ

th

Số đếm trong tiếng Anh

Cách đọc và viết số đếm trong tiếng Anh

Ex:

1: one

11: Eleven

21: twenty-one

32: thirty-two

101: one hundred and one

121: one hundred twenty one…

Các số đếm trong tiếng Anh
Các số đếm trong tiếng Anh

Cách dùng số đếm trong tiếng Anh

  • Đếm số lượng

Ex: I have eight pens. (Tôi có 8 cái bút.)

My family has six people. (Gia đình tôi có 6 người.)

  • Số điện thoại

Ex: My phone number is zero-nine-eight-six, nine-four-six, four-eight-two. (Số điện thoại của tôi là: 0986.946.482)

  • Độ tuổi
Xem thêm:  Stt Tâm trạng buồn ngắn về áp lực cuộc sống khiến bạn mệt mỏi

Ex: I am twenty-five years old. (Tôi 25 tuổi.)

  • Năm

Ex: He was born in nineteen ninety-five. (Anh ấy sinh năm 1995.)

Số thứ tự trong tiếng Anh

Cách đọc và viết số thứ tự trong tiếng Anh

Số thứ tự sẽ có cách viết theo cấu trúc: Số thứ tự = Số đếm + th

Ex:

5th: fifth

8th: eighth

17th: seventeenth

Các số thứ tự trong tiếng Anh
Các số thứ tự trong tiếng Anh

Một số trường hợp đặc biệt cần lưu ý:

  • Những số thứ tự kết thúc bằng số 1 như 1st, 21st, 31st,… được viết là first, twenty – first, thirty – first,… còn 11th sẽ được viết là elevent (st là 2 ký tự cuối của từ first).
  • Những số kết thúc bằng số 2 như 2nd, 22nd, 32nd,… được viết là second, twenty – second, thirty – second,… còn 12th sẽ được viết là twelfth (nd là 2 ký tự cuối của từ second).
  • Những số kết thúc bằng số 3 như 3rd, 23rd, 33rd,… được viết là third, twenty-third, thirty-third,… còn 13th sẽ được viết là thirteenth (rd là 2 ký tự cuối của từ third).
  • Những số kết thúc bằng số 5 như 5th, 25th, 35th,… được viết là fifth, twenty-fifth, thirty-fifth,…thay vì là fiveth như số đếm.
  • Những số kết thúc bằng 9 như 9th, 29th, 39th,… được viết là ninth, twenty-ninth, thirty-ninth,… còn 19th sẽ được viết là nineteenth.
  • Những số tròn chục và kết thúc bằng “ty” như twenty, thirty,… khi được chuyển sang số thứ tự sẽ bỏ “y”, thay bằng “ie” và thêm “th”: twentieth, thirtieth,…

Cách dùng số thứ tự trong tiếng Anh

  • Ngày sinh nhật

Ex: Yesterday was her 20th birthday. (Hôm qua là sinh nhật lần thứ 20 của cô ấy.)

  • Xếp hạng

Ex: Philippines came first in Miss Universe 2015. (Philippines về nhất tại Hoa hậu Hoàn vũ năm 2015.)

  • Số tầng trong một tòa nhà

Ex: My office is on the sixth floor. (Văn phòng của tôi nằm ở tầng 6 của tòa nhà.)

Hy vọng với bài viết về số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh này sẽ giúp bạn hiểu rõ và phân biệt được hai dạng số này, từ đó có thể sử dụng một cách thành thạo nhất.

Nguồn: Cambridge

Đọc thêm: Những Stt gửi em: Ta hãy trân trọng những gì mình đang có em nhé

Related Articles

Latest Articles